Governments are often criticized for their myopia in foreign affairs

The abbot urged the monks to abandon mundane thoughts and concentrate on spiritual  matters. (Tu viện trưởng nhắc nhở các tu sĩ phải từ bỏ những suy nghĩ trần tục để chuyên tâm vào những việc thiêng liêng.)

munificent– liberal, exceedingly generous (L munificus , generous, from muni , service, gift)

thoáng, rất hào phóng (L munificus , rộng lượng, từ muni , sự phục vụ, món quà)

Many universities and medical centers bear the names of munificent donors.five star kim giang  (Nhiều trường đại học và trung tâm y tế mang tên của các nhà tài trợ hào phóng.)

myopia– nearsightedness, lack of discernment (Gk)

tật cận thị, sự thiếu sáng suốt (Gk)

Governments are often criticized for their myopia in foreign affairs. (Các chính phủ thường bị chỉ trích vì sự thiển cận trong các vấn đề đối ngoại.)

Myopia can be corrected by the proper eyeglasses.chung cư goldmark city (Tật cận thị có thể chữa được bằng cách đeo kiếng vừa độ.)

N

Bài viết trong chuyên mục Công nghệ được cập nhập hàng tuần, để tham khảo thêm thông tin vui lòng truy cập http://donuongbbq.com

tu-van-quan-ly-doanh-nghiep

Governments are often criticized for their myopia in foreign affairs

narcissism– egoism, excessive vanity (from Narcissus )

tính ích kỷ, sự tự phụ thái quá (từ Narcissus )

Narcissus was a handsome youth in Greco-Roman mythology who fell in love with his own reflection in the water, died of unrequited love, and was turned into the flower narcissus .chung cư xuân mai sparks tower  (Narcissus là một thanh niên tuấn tú trong thần thoại La-Hy. Chàng yêu chiếc bóng của chính mình trên mặt nước, chết vì mối tình đơn phương đó, và biến thành hoa thủy tiên.)

The narcissistic impulses of adolescence are ordinarily outgrown in adulthood. (Tính ích kỷ của thanh thiếu niên thường biến mất khi họ trở thành người lớn.)

nascent– being born, beginning to exist (L nasci , to be born)

đang khai sinh, bắt đầu tồn tại (L nasci , được sinh ra)

In some Pacific islands, industrialization is in a nascent stage. (Ở một số hòn đảo ở Thái Bình Dương, công nghiệp hóa đang ở trong thời kỳ phôi thai.)

Nascent stirrings of revolt were seen in the devastated cities. (Những kích động nổi loạn bắt đầu manh nha trong những thành phố bị tàn phá.)

nauseous– causing nausea, sickening, disgusting (L nausea , seasickness, from Gk naus , ship)

Leave a Reply